Tự ý chuyển mục đích sử dụng đất bị xử lý như thế nào?

11/08/2021
Chuyển mục đích sử dụng đất
978
Views

Hiện nay việc xảy ra sai phạm liên quan đến đất đai xảy ra thường xuyên từ cấp có thẩm quyền đến người sử dụng đất. Việc tự ý chuyển mục đích sử dụng đất sẽ bị xử lý như thế nào? Hãy cùng phòng tư vấn luật đất đai của Luật sư 247 tìm hiểu nhé.

Căn cứ pháp luật

Nội dung tư vấn

Hình thức xử lý đối với hành vi tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng đất

Chuyển mục đích sử dụng đất phi nông nghiệp trái phép

Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trả tiền một lần sang đất ở tại khu vực nông thôn thì bị phạt tiền như sau:

Diện tích ( héc ta)Tiền phạt ( triệu đồng)
Dưới 0,053- 5
0,05-0,1 5-10 ;
0,1-0,5 10- 20
0,5-01 20- 40
01-03 40-80
Từ 03 trở lên 80-160

Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trả tiền hàng năm sang đất ở; chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất tại khu vực nông thôn thì bị xử phạt như sau:

Diện tích ( héc ta )Tiền phạt ( triệu đồng)
Dưới 0,110-20
0,1-0,520-40
0,5-0140-80
01-0380-160
Từ 03 trở lên160-300
  1. Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ; chuyển đất thương mại, dịch vụ, đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn thì hình thức và mức xử phạt như sau:
Diện tích ( héc ta)tiền phạt ( triệu đồng)
dưới 0,17-15
0,1-0,515-30
0,5-0130-60
01-0360-120
Từ 03 trở lên120-250

Chuyển đổi mục đích sử dung đất trồng lúa trái phép

+ Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm, đất trồng rừng.

Diện tích( héc ta) Tiền phạt ( triệu đồng)
Dưới 0,52-5
0,5-015-10
01-0310-20
Từ 03 trở lên20-50

+ Chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối thì hình thức và mức xử phạt như sau:

Diện tích( héc ta)Tiền phạt ( triệu đồng)
Dưới 0,13-5
0,1-0,55-10
0,5-0110-20
01-0320-30
Từ 03 trở lên30-70

+ Chuyển đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn thì hình thức và mức xử phạt như sau:

Diện tích ( héc ta)Tiền phạt ( triệu đồng)
Dưới 0,013-5
0,01-0,025-10
0,02-0,0510-15
0,05-0,115-30
0,1-0,530-50
0,5-0150-80
01-0380-120
Từ 03 trở lên120-250

+ Chuyển đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp tại khu vực đô thị thì hình thức và mức xử phạt bằng hai (02) lần mức phạt quy định tại mục 3.

Sai phạm đối với chuyển đổi đất rừng

+ Chuyển đất rừng đặc dụng là rừng trồng, đất rừng phòng hộ là rừng trồng, đất rừng sản xuất là rừng trồng sang mục đích khác trong nhóm đất nông nghiệp thì hình thức và mức xử phạt như sau:

Diện tích( héc ta)Tiền phạt ( triệu đồng)
Dưới 0,53-5
0,5-015-10
01-0510-20
Từ 05 trở lên20-50

+ Chuyển đất rừng đặc dụng là rừng trồng, đất rừng phòng hộ là rừng trồng, đất rừng sản xuất là rừng trồng sang đất phi nông nghiệp thì hình thức và mức xử phạt như sau:

Diện tích ( héc ta)Tiền phạt ( triệu đồng)
Dưới 0,023-5
0,02-0,055-10
0,05-0,110-15
0,1-0,515-30
0,5-0130-50
01-0550-100
Từ 05 trở lên100-250

+ Trường hợp chuyển đất rừng đặc dụng là rừng tự nhiên, đất rừng phòng hộ là rừng tự nhiên, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên sang mục đích khác thì hình thức và mức xử phạt được thực hiện bằng 02 lần mức phạt tương ứng với từng trường hợp chuyển mục đích quy định tại mục 1, mục 2

Xem thêm:

Chuyển đổi đất nông nghiệp

+ Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản nước mặn, đất làm muối, đất nuôi trồng thủy sản dưới hình thức ao, hồ, đầm thì hình thức và mức xử phạt như sau:

Diện tích ( héc ta)Tiền phạt ( triệu đồng)
Dưới 0,52-5
0,5-015-10
01-0310-20
Từ 03 trở lên20-50

+ Chuyển đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối, đất nông nghiệp khác sang đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn thì hình thức và mức xử phạt như sau:

Diện tích( héc ta)Tiền phạt ( triệu đồng)
Dưới 0,023-5
0,02-0,055-8
0,05-0,18-15
0,1-0,515-30
0,5-0130-50
01-0350-100
Từ 03 trở lên100-200

+ Chuyển đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối, đất nông nghiệp khác sang đất phi nông nghiệp tại khu vực đồ thị thì hình thức và mức xử phạt bằng 02 lần mức phạt quy định tại mục 2

Trình tự, thủ tục chuyển đổi mục đích sử dụng đất

Hồ sơ:

Gồm:

+ Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;

+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Nộp hồ sơ tại phòng tài nguyên môi trường

Lưu ý: Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ phải thông báo và hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

Xử lý, giải quyết yêu cầu.

+ Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; xác minh thực địa, thẩm định nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất.

+ Phòng Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

+ Phòng Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính.

+ Người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Trả kết quả.

Người chuyển mục đích sử dụng đất nhận quyết định cho phép sử dụng đất sau khi thực hiện nghĩa vụ tài chính.

Thời gian thực hiện:

+ Không quá 15 ngày (không kể thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất).

+ Không quá 25 ngày nếu địa phương nơi có đất thuộc quyền sử dụng của anh thuộc xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn.

Trên đây là nội dung tư vấn của chúng tôi. Hy vọng bài viết bổ ích với bạn đọc!

Hãy liên hệ khi có nhu cầu sử dụng dịch vụ của Luật sư 247: 0833.102.102.

Câu hỏi thường gặp

Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp?

– Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 09/ĐK;
– Bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.

Hồ sơ đăng ký biến động đất đai ?

Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 09/ĐK ban hành kèm Thông tư 24/2014/TT-BTNMT;
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Hồ sơ cần nộp khi chuyển từ thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần?

– Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất theo Mẫu số 09/ĐK;
– Bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp;
– Hợp đồng thuê đất đã lập;
– Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính; giấy tờ liên quan đến việc miễn, giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất (nếu có).

Biện pháp khắc phụ hậu quả đối với trường hợp tự ý chuyển mục đích sử dụng đất phi nông nghiệp?

– Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm
+ Buộc đăng ký đất đai theo quy định đối với trường hợp có đủ điều kiện được công nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 22 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP;
– Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm.

5/5 - (1 bình chọn)

Chuyên mục:
Đất đai

Trả lời