Mẫu 01/CNKD Thông tư 40/2021/TT-BTC

15/04/2022
Mẫu 01/CNKD Thông tư 40/2021/TT-BTC
662
Views

Chào Luật sư, hiện tôi đang có nhu cầu tìm hiểu về tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu 01/CNKD Thông tư 40/2021/TT-BTC. Không biết Luật sư có thể cung cấp cho tôi các thông tin có liên quan đến tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu 01/CNKD Thông tư 40/2021/TT-BTC được không ạ, tôi xin cảm ơn.

Cảm ơn bạn đã gửi câu hỏi về cho chúng tôi. Để hiểu rõ hơn về Mẫu 01/CNKD Thông tư 40/2021/TT-BTC. Mời bạn tham khảo bài viết dưới đây của chúng tôi nhé.

Cơ sở pháp lý

Thông tư 40/2021/TT-BTC

Thông tư 88/2021/TT-BTC

Mẫu 01/CNKD Thông tư 40/2021/TT-BTC

Ngày 01/6/2021, Bộ Tài chính ban hành Thông tư số 40/2021/TT-BTC hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và chính thức có hiệu lực thi hành vào ngày 01/8/2021. Đây là Thông tư mới có nhiều nội dung thay đổi quan trọng liên quan đến chính sách thuế và quản lý thuế đối với cá nhân, hộ kinh doanh và cá nhân kinh doanh trong đó nhận được sự quan tâm nhiều nhất chính là các quy định mới về tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu 01/CNKD Thông tư 40/2021/TT-BTC.

Chủ thể áp dụng việc thực hiện kê khai thuế: Là các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có quy mô lớn hoặc các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đáp ứng quy mô lớn nhưng lựa chọn nộp thuế theo phương pháp kê khai.

Nơi nộp tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh: Cơ quan thuế quản lý trực tiếp nơi Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh hoạt động sản xuất, kinh doanh. Riêng trường hợp tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân có thu nhập từ cho thuê bất động sản tại Việt Nam, hồ sơ khai thuế được nộp tại cơ quan thuế quản lý trực tiếp nơi có bất động sản cho thuê. Nơi nộp hồ sơ khai thuế đối với cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân ủy quyền theo pháp luật dân sự thực hiện theo quy định đối với cá nhân ủy quyền nếu trực tiếp khai thuế.

Thời gian kê khai tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh: Theo tháng hoặc theo quý tuỳ theo quy định tại Thông tư 40/2021/TT-BTC.

Lưu ý: Khi kê khai thuế theo mẫu 01/CNKD Thông tư 40/2021/TT-BTC, các Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh không cần phải quyết toán thuế.

Mẫu 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư 40/2021/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

TỜ KHAO THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH

□ HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp khoán

□ CNKD nộp thuế theo từng lần phát sinh

□ Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay

□ HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai

□ HKD, CNKD trong lĩnh vực ngành nghề có căn cứ xác định được doanh thu theo xác nhận của cơ quan chức năng

□ Hộ khoán chuyển đổi phương pháp tính thuế

[01] Kỳ tính thuế:[01a] Năm …………… (từ tháng…/… đến tháng…/…) [01b] Tháng …năm ……… [01c] Quý …. năm …………. (Từ tháng…/… Đến tháng…/…) [01d] Lần phát sinh: Ngày … tháng….năm….
[02] Lần đầu: □[03] Bổ sung lần thứ:……..

[04] Người nộp thuế: …………………………………………………………………………………

[05] Tên cửa hàng/thương hiệu: ………………………………………………………………………

[06] Tài khoản ngân hàng: ………………………………………………………………………………

[07] Mã số thuế: 

[08] Ngành nghề kinh doanh: ………………………………………… [08a] Thay đổi thông tin □

[09] Diện tích kinh doanh: ……………………………………………… [09a] Đi thuê □

[10] Số lượng lao động sử dụng thường xuyên: …………………………………………….

[11] Thời gian hoạt động trong ngày từ ………… giờ đến ………….. giờ

[12] Địa chỉ kinh doanh: ………………………………………. [12a] Thay đổi thông tin □

[12b] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………………………

[12c] Phường/Xã/Thị trấn: …………………………………………………………………………………………

[12d] Quận/Huyện/Thị xã/ Thành phố thuộc tỉnh: …………………………………………………………

[12đ] Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………………………………………………….

[12e] Kinh doanh tại chợ biên giới: …………………………………………………………………………… □

[13] Địa chỉ cư trú: ………………………………………………………………………………………………….

[13a] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………..

[13b] Phường/Xã/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………..

[13c] Quận/Huyện/Thị xã/ Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………….

[13d] Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………. [14] Điện thoại: …………………………

[15] Fax: ……………………………………………. [16] Email: ………………………………………………….

[17] Văn bản ủy quyền khai thuế (nếu có): ………………. ngày …… tháng …… năm …….

[18] Trường hợp cá nhân kinh doanh chưa đăng ký thuế thì khai thêm các thông tin sau:

[18a] Ngày sinh: …/…/…… [18b] Quốc tịch: …………………………………………….

[18c] Số CMND/CCCD: ……………….. [18c.1] Ngày cấp: …………… [18c.2] Nơi cấp: ………………..

Trường hợp cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng không có CMND/CCCD tại Việt Nam thì kê khai thông tin tại một trong các thông tin sau:

[18d] Số hộ chiếu: ………………. [18d.1] Ngày cấp: …………… [18d.2] Nơi cấp: ………………………..

[18đ] Số giấy thông hành (đối với thương nhân nước ngoài): …………………………………………….

[18đ.1] Ngày cấp: ……………………………… [18đ.2] Nơi cấp: ………………………………………………..

[18e] Số CMND biên giới (đối với thương nhân nước ngoài): ………………………..

[18e.1] Ngày cấp: …………………………… [18e.2] Nơi cấp: ……………………………….

[18f] Số Giấy tờ chứng thực cá nhân khác: ………. [18f.1] Ngày cấp: ………. [18f.2] Nơi cấp: ……..

[18g] Nơi đăng ký thường trú:

[18g.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………….

[18g.2] Phường/xã/Thị trấn: ……………………………………………………………………………

[18g.3] Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………………………….

[18g.4] Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………..

[18h] Chỗ ở hiện tại:

[18h.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………

[18h.2] Phường/xã/Thị trấn: ……………………………………………………………………………

[18h.3] Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………………..

[18h.4] Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………

[18i] Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (nếu có): Số: …………………………………………….

[18i.1] Ngày cấp: …/…/…… [18i.2] Cơ quan cấp: …………………………………………………………..

[18k] Vốn kinh doanh (đồng): …………………………………………….

[19] Tên đại lý thuế (nếu có): ……………………………………………………………………………………..

[20] Mã số thuế: 

[21] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ………………………………….. Ngày: …………………………………..

[22] Tên của tổ chức khai thay (nếu có): …………………………………………………………………….

[23] Mã số thuế: 

[24] Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………………..

[25] Điện thoại: ………………. [26] Fax: ………………………….. [27] Email: ……………………………….

A. KÊ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT), THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (TNCN)

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTNhóm ngành nghềMã chỉ tiêuThuế GTGTThuế TNCN
Doanh thu (a)Số thuế (b)Doanh thu (a)Số thuế (b)
1Phân phối, cung cấp hàng hóa[28]    
2Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu[29]    
3Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu[30]    
4Hoạt động kinh doanh khác[31]    
 Tổng cộng:[32]    

B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT (TTĐB)

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTHàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐBMã chỉ tiêuĐơn vị tínhDoanh thu tính thuế TTĐBThuế suấtsố thuế
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)=(5)*(6)
1Hàng hóa, dịch vụ A[33a]    
2Hàng hóa, dịch vụ B[33b]    
3………………………     
 Tổng cộng:[33]    

C. KÊ KHAI THUẾ/PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG HOẶC THUẾ TÀI NGUYÊN

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTTài nguyên, hàng hóa, sản phẩmMã chỉ tiêuĐơn vị tínhSản lượng/ Số lượngGiá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMTThuế suấtSố thuế
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
1Khai thuế tài nguyên
1.1Tài nguyên C ……[34a]    (8)=(5)*(6)*(7)
1.2Tài nguyên D ……[34b]     
 …………………………..      
 Tổng cộng[34]     
2Khai thuế bảo vệ môi trường
2.1Hàng hóa E…[35a]    (8)=(5)*(6)
2.2Hàng hóa G…[35b]     
 …………………………      
 Tổng cộng[35]     
3Khai phí bảo vệ môi trường
3.1Hàng hóa H…[36a]    (8)=(5)*(6)
3.2Hàng hóa K…[36b]     
 ………………………………      
 Tổng cộng[36]     

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: ………………………….. Chứng chỉ hành nghề số: ………………., ngày … tháng … năm ..….. NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

__________________________

Ghi chú:

– Chỉ tiêu [01] Kỳ tính thuế được áp dụng như sau:

+ Chỉ tiêu [01a] chỉ khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp khoán.

+ Chỉ tiêu [01b] hoặc [01c] chỉ khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai hoặc tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay khai thuế theo tháng hoặc quý.

+ Chỉ tiêu [01d] khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo từng lần phát sinh.

– Chỉ tiêu [08a] chỉ đánh dấu khi thông tin tại chỉ tiêu [08] có thay đổi so với lần khai trước liền kề.

– Chỉ tiêu [12a] chỉ đánh dấu khi thông tin tại chỉ tiêu [12b], [12c], [12d], [12đ] có thay đổi so với lần khai trước liền kề.

– Tại chỉ tiêu doanh thu, sản lượng: Nếu là Hộ khoán thì kê khai doanh thu, sản lượng dự kiến trung bình 1 tháng trong năm; Nếu là cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh thì kê khai doanh thu, sản lượng phát sinh theo từng lần phát sinh. Nếu là HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai hoặc tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay thì kê khai doanh thu, sản lượng theo tháng hoặc theo quý tương ứng với kỳ tháng hoặc quý.

– HKD, CNKD theo hình thức hợp tác kinh doanh với tổ chức thì tổ chức khai thay kèm theo Tờ khai 01/CNKD Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu 01-1/BK-CNKD và không phải khai các chỉ tiêu từ [04] đến [18].

– Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai thì cá nhân khai kèm theo tờ khai 01/CNKD Phụ lục bảng kê hoạt động kinh doanh trong kỳ của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu 01-2/BK-HĐKD trừ trường hợp HKD, CNKD trong lĩnh vực ngành nghề có căn cứ xác định được doanh thu theo xác nhận của cơ quan chức năng.

– Phần C chỉ áp dụng đối với cá nhân được cấp phép khai thác tài nguyên khoáng sản.

Có thể bạn quan tâm:

Thông tin liên hệ

Trên đây là toàn bộ nội dung tư vấn của Luatsu247 về “Mẫu 01/CNKD Thông tư 40/2021/TT-BTC”. Nếu quý khách có nhu cầu tư vấn về lĩnh vực hình sự, kinh doanh thương mại, hợp pháp hóa lãnh sự ở Hà Nội ;xác nhận tình trạng độc thân, …; mời quý khách hàng liên hệ đến Hotline 0833.102.102 để được tiếp nhận.

Câu hỏi thường gặp

Mẫu 01/CNKD Thông tư 40/2021/TT-BTC là gì?

Mẫu 01/CNKD Thông tư 40/2021/TT-BTC là mẫu văn bản quy định về tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh. Theo đó khi tiến hành kê khai thuế theo mẫu 01/CNKD Thông tư 40/2021/TT-BTC, các Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh không cần phải quyết toán thuế.

Chủ thể áp dụng kê khai thuế theo Mẫu 01/CNKD Thông tư 40/2021/TT-BTC?

Chủ thể áp dụng việc thực hiện kê khai thuế theo Mẫu 01/CNKD Thông tư 40/2021/TT-BTC là các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có quy mô lớn hoặc các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chưa đáp ứng quy mô lớn nhưng lựa chọn nộp thuế theo phương pháp kê khai.

5/5 - (2 bình chọn)
Chuyên mục:
Biểu mẫu

Comments are closed.